anh linh

Học thuật
Thân thiện
anh linh

Anh linh các liệt sĩ luôn phù hộ cho đất nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hồn thiêng liêng của người đã khuất, đặc biệt những người công lao, anh hùng: Chỉ phần tinh thần, linh hồn thiêng liêng, cao quý của người đã mất, thường được tôn kính tin rằng vẫn sức ảnh hưởng.
    • Sự hiển linh, sự linh thiêng: Bản thân sự thiêng liêng, quyền năng siêu nhiên được cho một linh hồn.
  2. Tính từ:

    • tính chất thiêng liêng, linh ứng: Dùng để miêu tả một thực thể (như thần linh, hồn người đã khuất) được tin quyền năng siêu nhiên, có thể phù hộ hoặc hiển hiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chúng tôi thành kính tưởng nhớ anh linh của các bậc tiền nhân. (Chúng tôi thành kính tưởng nhớ hồn thiêng liêng của các bậc tiền nhân.)
    • Lễ cúng giỗ để tưởng niệm anh linh ông bà tổ tiên. (Lễ cúng giỗ để tưởng niệm hồn thiêng liêng của ông bà tổ tiên.)
  • Tính từ:

    • Người dân tin rằng vị thần thành hoàng làng rất anh linh. (Người dân tin rằng vị thần thành hoàng làng rất linh thiêng.)
    • Họ đến đền thờ cầu nguyện nghe đồn nơi đây rất anh linh. (Họ đến đền thờ cầu nguyện nghe đồn nơi đây rất linh ứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Anh linh phù hộ": Cụm từ cầu mong sự che chở, giúp đỡ từ hồn thiêng người đã khuất.

    • Xin anh linh cha mẹ phù hộ cho con cháu được bình an. (Xin hồn thiêng cha mẹ phù hộ cho con cháu được bình an.)
  • "Theo anh linh": Đi theo, gia nhập với người đã khuất (cách nói trang trọng, thường dùng trong văn tế, điếu văn).

    • Cầu mong cụ theo anh linh tổ tiên về nơi vĩnh hằng. (Cầu mong cụ theo hồn thiêng tổ tiên về nơi vĩnh hằng.)
Biến thể từ gần giống
  • Linh hồn (danh từ): Phần tinh thần, phi vật chất của con người, thường được cho tồn tại sau khi chết. ("Anh linh" mang sắc thái tôn kính, trang trọng thường dành cho người công/ đức hơn "linh hồn").
  • Linh thiêng (tính từ): tính chất thiêng liêng, huyền bí. (Gần nghĩa với "anh linh" khi dùng làm tính từ).
  • Hương linh (danh từ): Cách gọi trang trọng, tôn kính đối với linh hồn người đã mất, thường dùng trong văn cúng, điếu văn.
Từ đồng nghĩa
  • Hồn thiêng (danh từ): Hồn thiêng liêng (nghĩa gần như tương đương).
  • Mânes (danh từ, từ Hán Việt cổ): Vong linh, hồn người đã khuất (từ tính học thuật, ít dùng trong đời sống hàng ngày).
Thành ngữ liên quan
  • "Anh linh bất diệt": Hồn thiêng không bao giờ mất đi, thường dùng để ca ngợi, tưởng niệm các anh hùng, liệt sĩ.
    • Tưởng nhớ các anh hùng với tấm lòng thành kính, tin rằng anh linh của các anh bất diệt. (Tưởng nhớ các anh hùng với tấm lòng thành kính, tin rằng hồn thiêng của các anh không bao giờ mất đi.)
anh linh

Anh linh các liệt sĩ luôn phù hộ cho đất nước.

  1. dt. (H. anh: đẹp tốt; linh: thiêng liêng) Hồn thiêng liêng: Anh linh các liệt sĩ. // tt. Thiêng liêng: Người mê tín cho vị thần thờmiếu đó anh linh.

Từ chứa "anh linh"